Anh - Việt

Bản dịch của từ Bố vi trong tiếng Trung

bố vi

Danh từ

bố vi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Màn vải che quanh linh cữu trong đám tang, ngày xưa.

旧时在灵柩周围悬挂的丧事布幔。

Màn vải che quanh linh cữu trong đám tang, ngày xưa.

Ví dụ
过去,人们常在灵柩周围挂一道丧幔。【】Ngày xưa, nhà tang lễ thường treo bố vi quanh linh cữu.
南先生在海防的葬礼上使用了红色灵幔。【】Đám tang ông Nam dùng bố vi đỏ ở Hải Phòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bố vi (Noun)

bố vi + Danh từĐộng từ + bố vi
Kết hợp từ của bố vi
Collocation
Ví dụ

灵柩罩布

bố vi linh cữu

以前,灵柩罩布会把棺材周围全部挂住。

Ngày xưa, bố vi linh cữu thường được treo kín quanh quan tài.

葬礼罩布

bố vi đám tang

以前,葬礼罩布通常用白布制作。

Ngày xưa, bố vi đám tang thường được làm bằng vải trắng.