Anh - Việt

Bản dịch của từ Bộ vị trong tiếng Trung

bộ vị

Danh từ

bộ vị (Danh từ)

Nghĩa 01 · vị trí của một bộ phận của cơ thể

身体部位的位置

vị trí của một bộ phận của cơ thể

Ví dụ
医生记录了伤者手臂的解剖位置。【】Bác sĩ ghi lại bộ vị của cánh tay bị thương.
护士没有标明腿的身体部位位置。【】Y tá không đánh dấu bộ vị của chân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa