Anh - Việt
bơ vơ
Tính từ
bơ vơ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy lẻ loi, không có ai hoặc nơi nào để nương tựa.
感到孤单无助,没有可以依靠的人或地方。
Cảm thấy lẻ loi, không có ai hoặc nơi nào để nương tựa.
Ví dụ
她刚到这座城市时感到很孤单无助。【】Cô ấy thấy bơ vơ khi mới đến thành phố này.
没有家人在身边,他感到很无助。【】Không có gia đình bên cạnh, anh ấy rất bơ vơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơ vơ (Adjective)
bơ vơ + Danh từbơ vơ + Từ đi kèmĐộng từ + bơ vơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在人群中感到孤单 bơ vơ giữa đám đông | 尽管聚会上人很多,她仍在人群中感到孤单。 Dù ở bữa tiệc đông người, cô ấy vẫn bơ vơ giữa đám đông. |
孤身在异乡 bơ vơ nơi đất khách | 刚到英国时,他孤身在异乡。 Anh ấy bơ vơ nơi đất khách khi mới sang Anh. |