Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ xác trong tiếng Trung

bỏ xác

Động từ

bỏ xác (Động từ)

Nghĩa 01 · Chết, dùng với ý coi khinh hoặc miệt thị.

死亡,含贬低或轻蔑的意思。

Chết, dùng với ý coi khinh hoặc miệt thị.

Ví dụ
那个小偷终于在牢里挂了。【】Tên trộm đó cuối cùng cũng bỏ xác trong tù.
那个残忍的男人死的时候,村里没人在乎。【】Nghe tin hắn bỏ xác, cả xóm chẳng ai buồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ xác (Verb)

bỏ xác + Danh từ
Kết hợp từ của bỏ xác
Collocation
Ví dụ

战死沙场

bỏ xác nơi chiến trường

许多士兵战死在沙场上。

Nhiều người lính đã bỏ xác nơi chiến trường.

客死他乡

bỏ xác ở xứ người

他因病客死异乡。

Ông ấy bỏ xác ở xứ người vì bệnh tật.

死在街头

bỏ xác ngoài đường

他在一场街头斗殴后死在路边。

Hắn bỏ xác ngoài đường sau một trận đánh nhau.

Video ngữ cảnh