Anh - Việt

Bản dịch của từ Bọ xít trong tiếng Trung

bọ xít

Danh từ

bọ xít (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài côn trùng thân dẹt, thường có hình khiên và tiết ra mùi hôi khi bị đe dọa.

一种受惊时会散发臭味的盾形昆虫。

Loài côn trùng thân dẹt, thường có hình khiên và tiết ra mùi hôi khi bị đe dọa.

Ví dụ
番茄植株上爬满了椿象。【】Bọ xít bám đầy trên cây cà chua.
这只臭虫的气味很难闻。【】Con bọ xít này có mùi rất khó chịu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bọ xít (Noun)

Danh từ + bọ xítbọ xít + Giới từbọ xít + Động từ
Kết hợp từ của bọ xít
Collocation
Ví dụ

臭椿象的气味

mùi hôi của bọ xít

臭椿象的气味可能会留在手上。

Mùi hôi của bọ xít có thể bám vào tay.

Video ngữ cảnh