Anh - Việt
bô-xít
Danh từ
bô-xít (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quặng màu đỏ, là nguyên liệu chính để sản xuất nhôm.
一种红色矿石,是生产铝的主要原料。
Quặng màu đỏ, là nguyên liệu chính để sản xuất nhôm.
Ví dụ
越南在中部高原拥有大量铝土矿储量。【】Việt Nam có trữ lượng bô-xít lớn ở Tây Nguyên.
这家工厂把铝矿石加工成纯铝。【】Nhà máy này chế biến bô-xít thành nhôm nguyên chất.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bô-xít (Noun)
Danh từ + bô-xítbô-xít + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铝土矿矿山 mỏ bô-xít | 拉姆同省的铝土矿已开始运营。 Ở Lâm Đồng, mỏ bô-xít đã đi vào hoạt động. |
铝土矿储量 trữ lượng bô-xít | 越南的铝土矿储量位居世界前列。 Trữ lượng bô-xít của Việt Nam nằm trong nhóm lớn nhất thế giới. |
铝土矿价格 giá bô-xít | 今年,铝土矿价格大幅上涨。 Năm nay, giá bô-xít đã tăng mạnh. |
铝土矿石 quặng bô-xít | 工人们在冶炼铝之前将铝土矿石加工成氧化铝。 Người ta chế biến quặng bô-xít thành alumina trước khi luyện nhôm. |