Anh - Việt
bổ xoài
Động từ
bổ xoài (Động từ)
Nghĩa 01 · Cắt quả xoài ra thành từng miếng hoặc làm đôi để ăn.
把芒果切开成块或分成两半。
Cắt quả xoài ra thành từng miếng hoặc làm đôi để ăn.
Ví dụ
妈妈正在为全家切芒果当早餐。【】Mẹ đang bổ xoài cho cả nhà ăn sáng.
你能帮我切一个芒果吗?【】Con bổ xoài cho mẹ nhé.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ xoài (Verb)
bổ xoài + Từ đi kèmbổ xoài + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把芒果切开配盐和辣椒吃 bổ xoài chấm muối ớt | 街边小摊常把芒果切开,配盐和辣椒吃。 Ở quán vỉa hè, người ta bổ xoài chấm muối ớt ăn rất ngon. |
把芒果切成小块 bổ xoài thành miếng | 妈妈把芒果切成小块给宝宝吃。 Mẹ bổ xoài thành miếng nhỏ cho bé ăn. |
把芒果切成两半 bổ xoài làm đôi | 他把芒果切成两半,分给妹妹。 Anh bổ xoài làm đôi để chia cho em gái. |