Anh - Việt
bộ xương
Danh từ
bộ xương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Toàn bộ xương trong cơ thể người hoặc động vật, giúp nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.
人或动物体内所有骨头的总称。
Toàn bộ xương trong cơ thể người hoặc động vật, giúp nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.
Ví dụ
骨骼帮助人体保持直立并维持体形。【】Bộ xương giúp cơ thể người đứng thẳng và giữ dáng.
医生拍X光片检查病人的骨骼。【】Bác sĩ chụp X-quang để kiểm tra bộ xương của bệnh nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ xương (Noun)
Tính từ + bộ xươngbộ xương + Danh từĐộng từ + bộ xương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瘦得皮包骨头 gầy trơ bộ xương | 病了几个月后,他瘦得皮包骨头。 Sau nhiều tháng ốm, anh ấy gầy trơ bộ xương. |