Anh - Việt
bố y
Danh từ
bố y (Danh từ)
Nghĩa 01 · Áo vải thô, thời xưa dùng để chỉ người dân thường không có chức tước.
旧时指没有官职的平民,也指粗布衣服。
Áo vải thô, thời xưa dùng để chỉ người dân thường không có chức tước.
Ví dụ
古时,布衣不得参与朝政。【】Thời xưa, bố y không được tham gia triều chính.
虽然只是布衣,他仍受到乡里尊敬。【】Dù chỉ là bố y, ông vẫn được dân làng kính trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bố y (Noun)
Danh từ + bố ybố y … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平民 người bố y | 他只是一个平民,没有任何官职。 Ông ấy chỉ là một người bố y, không có chức tước gì. |
粗布长衫 áo bố y | 他身穿一件简朴的粗布长衫,生活依然端正。 Chiếc áo bố y đơn sơ nhưng ông vẫn giữ nếp sống thanh bạch. |