Anh - Việt
bốc bải
Động từ
bốc bải (Động từ)
Nghĩa 01 · Ăn bằng cách dùng tay bốc thức ăn, thường không dùng đũa hoặc thìa.
用手抓食物吃,不用筷子或勺子。
Ăn bằng cách dùng tay bốc thức ăn, thường không dùng đũa hoặc thìa.
Ví dụ
在家里,孩子喜欢用手抓着吃,不喜欢用勺子。【】Ở nhà, bé thích bốc bải hơn dùng thìa.
大家围坐在饭盘旁,很自然地用手吃饭。【】Mọi người ngồi quanh mâm và bốc bải rất tự nhiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốc bải (Verb)
Động từ + bốc bải
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
坐着用手抓着吃 ngồi bốc bải | 男孩坐在厨房角落里用手抓着吃。 Cậu bé ngồi bốc bải ở góc bếp. |