Anh - Việt
bốc cháy
Động từ
bốc cháy (Động từ)
Nghĩa 01 · Bùng lên thành ngọn lửa lớn một cách đột ngột.
突然起火并猛烈燃烧。
Bùng lên thành ngọn lửa lớn một cách đột ngột.
Ví dụ
房子突然着火了,大家都很害怕。【】Ngôi nhà bỗng nhiên bốc cháy, mọi người rất sợ.
摩托车电线短路,在路上突然起火燃烧。【】Xe máy bị chập điện nên bốc cháy ngay trên đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốc cháy (Verb)
Danh từ + bốc cháyTrạng từ + bốc cháybốc cháy + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
汽车起火 xe bốc cháy | 汽车在高速公路上起火了。 Chiếc xe bốc cháy ngay trên đường cao tốc. |
森林着火 rừng bốc cháy | 整片森林彻夜燃烧起来。 Cả khu rừng bốc cháy suốt đêm. |
起火的风险 nguy cơ bốc cháy | 老旧电线有起火的风险。 Dây điện cũ có nguy cơ bốc cháy. |
汽油着火 xăng bốc cháy | 汽油遇到火花就着火了。 Xăng bốc cháy khi gặp tia lửa. |