Anh - Việt
bọc hậu
Động từ
bọc hậu (Động từ)
Nghĩa 01 · Vòng ra phía sau đối phương để chặn đánh hoặc vây đánh.
从敌人后方绕过去进行包抄或夹击。
Vòng ra phía sau đối phương để chặn đánh hoặc vây đánh.
Ví dụ
我军分兵两路,从山后包抄敌人。【】Quân ta chia làm hai mũi, bọc hậu địch từ phía sau núi.
骑兵奉命从后方进攻,切断敌人的退路。【】Đội kỵ binh được lệnh bọc hậu để chặn đường rút lui của địch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Âm thầm đứng sau che chở, hỗ trợ hoặc lo đường lui cho ai đó.
暗中照应、在背后支持,或为自己留好后路。
Âm thầm đứng sau che chở, hỗ trợ hoặc lo đường lui cho ai đó.
Ví dụ
每次我做艰难的决定,他都在背后支持我。【】Anh ấy luôn bọc hậu cho em mỗi khi phải đưa ra quyết định khó.
投资之前,她准备了一笔备用金为自己留后路。【】Trước khi đầu tư, chị ấy đã bọc hậu bằng một khoản tiền dự phòng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọc hậu (Verb)
bọc hậu + Danh từbọc hậu + Từ đi kèmĐộng từ + bọc hậu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为队友撑腰 bọc hậu cho đồng đội | 遇到困难时,他总是为队友撑腰。 Anh ấy luôn bọc hậu cho đồng đội khi họ gặp khó khăn. |
掩护撤退 bọc hậu đường lui | 后卫部队为整个团掩护撤退。 Đội hậu vệ bọc hậu đường lui cho cả trung đoàn. |