Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóc mòn trong tiếng Trung

bóc mòn

Động từ

bóc mòn (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm đất đá dần mòn đi rồi bị nước, gió hoặc băng cuốn trôi đi.

通过水、风等作用使地表岩土逐渐被侵蚀掉。

Làm đất đá dần mòn đi rồi bị nước, gió hoặc băng cuốn trôi đi.

Ví dụ
多年来河水不断侵蚀河岸。【】Nước sông liên tục bóc mòn bờ đất ven sông qua nhiều năm.
风和雨逐渐侵蚀石灰岩山丘。【】Gió và mưa bóc mòn những ngọn đồi đá vôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho điều gì đó dần yếu đi hoặc mất đi theo thời gian.

使某种事物逐渐减弱或消失。

Làm cho điều gì đó dần yếu đi hoặc mất đi theo thời gian.

Ví dụ
反复的谎言逐渐削弱人们的信任。【】Những lời dối trá dần bóc mòn niềm tin của mọi người.
低薪和持续的压力正在消磨他的工作动力。【】Lương thấp và áp lực kéo dài đang bóc mòn động lực làm việc của anh ấy.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bóc mòn (Verb)

Từ đi kèm + bóc mònbóc mòn + Danh từbóc mòn + Trạng từ
Kết hợp từ của bóc mòn
Collocation
Ví dụ

被侵蚀

bị bóc mòn

多年耕作后,表层土壤已被侵蚀。

Lớp đất mặt đã bị bóc mòn sau nhiều năm canh tác.

Video ngữ cảnh