Bóc mòn
Động từ

Bóc mòn (Động từ)
01
Còn gọi là bào mòn; là quá trìnhdi chuyển và phá huỷ các sản phẩm phong hoá đất đá do nýớc, gió, băng hà và trọng lực, khiến trầm tích đọng ở nơi thấp hơn và đá gốc bị lộ ra. Trong điều kiện kiến tạo ổn định, kết quả của bào mòn tạo ra những đồng bằng bào mòn, những Pêđiplen kiểu đồng bằng Êa Sup ở Tây Nguyên.
侵蚀
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
