Anh - Việt
bốc nọc
Động từ
bốc nọc (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy một quân bài từ nọc (chồng bài úp còn lại) khi chơi tổ tôm.
在打麻将或牌局中从牌堆里摸一张牌。
Lấy một quân bài từ nọc (chồng bài úp còn lại) khi chơi tổ tôm.
Ví dụ
轮到自己时,每个人都要在牌局中按顺序摸一张牌。【】Đến lượt mình, mỗi người phải bốc nọc theo thứ tự trong ván tổ tôm.
他先从牌堆里摸一张牌开始这一局。【】Anh ấy bắt đầu ván chơi bằng cách bốc nọc một quân bài đầu tiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốc nọc (Verb)
Danh từ + bốc nọcbốc nọc + Danh từbốc nọc + Trạng từbốc nọc + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轮到摸牌 đến lượt bốc nọc | 他紧张地等着轮到自己摸牌。 Anh ấy hồi hộp chờ đến lượt bốc nọc. |