Anh - Việt

Bản dịch của từ Bộc phá trong tiếng Trung

bộc phá

Động từDanh từ

bộc phá (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng thuốc nổ để phá huỷ một vật gì đó.

用炸药炸毁某物。

Dùng thuốc nổ để phá huỷ một vật gì đó.

Ví dụ
工兵用炸药爆破那块巨大的岩石。【】Đội công binh dùng thuốc nổ để bộc phá tảng đá lớn.
他们必须爆破隧道才能开辟通过大山的道路。【】Họ phải bộc phá đường hầm để mở lối đi qua núi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bộc phá (Verb)

bộc phá + Danh từbộc phá + Tính từ
Kết hợp từ của bộc phá
Collocation
Ví dụ

炸出一条路

bộc phá mở đường

工兵炸出一条路穿过雷区。

Đội công binh đã bộc phá mở đường qua bãi mìn.

炸毁桥梁

bộc phá cầu

敌军炸毁了桥梁,以阻止我军推进。

Quân địch đã bộc phá cầu để chặn bước tiến của ta.

炸开隧道

bộc phá đường hầm

工人们不得不炸开一条穿山隧道,好让火车通过。

Công nhân phải bộc phá đường hầm để đưa xe lửa qua núi.

爆破岩石

bộc phá đá

这家采石公司每天爆破岩石,以获取建筑材料。

Công ty khai thác này bộc phá đá mỗi ngày để lấy vật liệu xây dựng.

bộc phá (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khối thuốc nổ dùng để phá vỡ các vật rắn chắc.

用于炸碎坚硬物体的炸药包。

Khối thuốc nổ dùng để phá vỡ các vật rắn chắc.

Ví dụ
爆破药包被放置在旧桥的桥基下方。【】Quả bộc phá được đặt dưới chân cầu cũ.
工人小心地把炸药包装在岩石上。【】Công nhân cẩn thận lắp bộc phá vào tảng đá.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bộc phá (Noun)

Danh từ + bộc pháĐộng từ + bộc phá
Kết hợp từ của bộc phá
Collocation
Ví dụ

炸药包

thuốc bộc phá

他在桥墩下安放了炸药包。

Anh ta cài thuốc bộc phá dưới chân cầu.

一块炸药

khối bộc phá

工兵带着一块炸药去炸碎那块大石头。

Đội công binh mang theo một khối bộc phá để phá tảng đá lớn.