bộc phát
bộc phát (Động từ)
Nghĩa 01 · Bùng lên đột ngột, thường là cảm xúc hoặc phản ứng mạnh.
突然强烈地爆发,常指情绪或反应。
Bùng lên đột ngột, thường là cảm xúc hoặc phản ứng mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xảy ra đột ngột, thường nói về dịch bệnh, bạo lực hoặc xung đột.
突然发生,常指疾病、暴力或冲突。
Xảy ra đột ngột, thường nói về dịch bệnh, bạo lực hoặc xung đột.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộc phát (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暴力事件爆发 bạo lực bộc phát | 比赛后爆发了暴力事件。 Bạo lực bộc phát sau trận đấu. |
疫情暴发 dịch bệnh bộc phát | 一些农村地区暴发了疫情。 Dịch bệnh bộc phát ở một số khu vực nông thôn. |
怒火爆发 cơn giận bộc phát | 他听到那个消息时,怒火爆发了。 Cơn giận bộc phát khi anh ấy nghe tin đó. |
冲突爆发 xung đột bộc phát | 边境地区的冲突再次爆发。 Xung đột bộc phát trở lại ở khu vực biên giới. |
bộc phát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự xuất hiện đột ngột và mạnh của dịch bệnh, bạo lực hoặc một vấn đề.
疾病、暴力或问题突然出现并加剧。
Sự xuất hiện đột ngột và mạnh của dịch bệnh, bạo lực hoặc một vấn đề.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộc phát (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冲突爆发 sự bộc phát của xung đột | 冲突爆发迫使许多人离开家园。 Sự bộc phát của xung đột khiến nhiều người phải rời nhà. |
暴力事件爆发 sự bộc phát của bạo lực | 警方正在调查这次暴力事件爆发。 Cảnh sát đang điều tra sự bộc phát của bạo lực này. |
疾病暴发 sự bộc phát của dịch bệnh | 疾病暴发迫使学校停课。 Sự bộc phát của dịch bệnh đã khiến trường học đóng cửa. |
bộc phát (Tính từ)
Nghĩa 01 · Xảy ra bất ngờ do cảm xúc nhất thời, không được suy nghĩ kỹ.
因一时情绪而突然发生,没有经过仔细考虑。
Xảy ra bất ngờ do cảm xúc nhất thời, không được suy nghĩ kỹ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộc phát (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冲动的行为 hành động bộc phát | 他的冲动行为造成了很多麻烦。 Hành động bộc phát của anh ấy gây ra nhiều rắc rối. |
冲动的决定 quyết định bộc phát | 那是一个她很快就后悔的冲动决定。 Đó là một quyết định bộc phát mà cô ấy nhanh chóng hối hận. |
冲动的话 lời nói bộc phát | 她为自己冲动的话道了歉。 Cô ấy xin lỗi vì lời nói bộc phát của mình. |
自发的反应 phản ứng bộc phát | 掌声是观众自发的反应。 Tiếng vỗ tay là một phản ứng bộc phát của khán giả. |