Anh - Việt

Bản dịch của từ Bốc rời trong tiếng Trung

bốc rời

Động từ

bốc rời (Động từ)

Nghĩa 01 · Bốc xếp hàng hóa rời, không đóng gói, từng món một lên hoặc xuống phương tiện vận chuyển.

装卸未包装的散装货物。

Bốc xếp hàng hóa rời, không đóng gói, từng món một lên hoặc xuống phương tiện vận chuyển.

Ví dụ
工人们整夜在港口装卸散装煤炭。【】Công nhân bốc rời than đá suốt cả đêm ở cảng.
这批钢材没有托盘,只能散装装卸。【】Hàng thép này phải bốc rời vì không có pallet.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bốc rời (Verb)

bốc rời + Danh từ
Kết hợp từ của bốc rời
Collocation
Ví dụ

处理散装货物

bốc rời hàng hóa

工人们整夜都要处理散装货物。

Công nhân phải bốc rời hàng hóa suốt cả đêm.

散装装载煤炭

bốc rời than

这艘船专门用来在港口装载散装煤炭。

Tàu này được dùng để bốc rời than tại cảng.

散装装载水泥

bốc rời xi măng

工厂每天早上把散装水泥装上卡车。

Nhà máy bốc rời xi măng lên xe tải mỗi sáng.

把货物装上船

bốc rời hàng lên tàu

我们必须在下雨前把货物装上船。

Cần bốc rời hàng lên tàu trước khi trời mưa.