Anh - Việt
bốc thơm
Động từ
bốc thơm (Động từ)
Nghĩa 01 · ca tụng lẫn nhau
互相赞美
ca tụng lẫn nhau
Ví dụ
他们总是在会议上互相奉承。【】Họ luôn bốc thơm nhau trong các cuộc họp.
朋友之间不应该互相夸奖。【】Bạn bè không nên bốc thơm nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa