Anh - Việt
bốc thuốc
Động từ
bốc thuốc (Động từ)
Nghĩa 01 · Chọn và cân các vị thuốc Đông y theo đơn rồi gói thành thang thuốc.
按药方挑选、称量中药材并配成一剂药。
Chọn và cân các vị thuốc Đông y theo đơn rồi gói thành thang thuốc.
Ví dụ
这条街上的老中医抓药很快。【】Ông lang ở phố này bốc thuốc rất nhanh.
妈妈拿着药方去药店让人配中药。【】Mẹ đưa đơn cho hiệu thuốc để bốc thuốc cho ba.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốc thuốc (Verb)
Danh từ + bốc thuốcbốc thuốc + Danh từbốc thuốc + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中医抓药先生 thầy bốc thuốc | 我爷爷是村里的老中医。 Ông nội tôi là thầy bốc thuốc ở làng. |