Anh - Việt

Bản dịch của từ Bốc trong tiếng Trung

bốc

Danh từĐộng từTính từ

bốc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cốc bia, thường chứa khoảng một phần tư lít.

一大杯啤酒,通常约四分之一升。

Cốc bia, thường chứa khoảng một phần tư lít.

Ví dụ
他给全桌点了两大杯生啤。【】Anh ấy gọi hai bốc bia hơi cho cả bàn.
这家酒吧的一大杯啤酒相当大。【】Một bốc bia ở quán này khá lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

bốc (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng tay lấy một lượng vật rời, vụn hoặc mềm.

用手抓取散碎或柔软的东西。

Dùng tay lấy một lượng vật rời, vụn hoặc mềm.

Ví dụ
妈妈抓起一把米放进锅里。【】Mẹ bốc một nắm gạo bỏ vào nồi.
一起吃饭时,别用手抓食物。【】Đừng bốc thức ăn bằng tay khi đang ăn chung.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lấy ngẫu nhiên một vật hoặc một mảnh giấy trong một nhóm.

从一组东西中随机抽取。

Lấy ngẫu nhiên một vật hoặc một mảnh giấy trong một nhóm.

Ví dụ
每个学生都在考试前抽了一张签。【】Mỗi bạn bốc một lá thăm trước giờ thi.
我们抽签选队长吧。【】Chúng ta bốc thăm để chọn đội trưởng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chọn và gói các vị thuốc theo đơn thuốc Đông y.

按中药处方配齐并包好药材。

Chọn và gói các vị thuốc theo đơn thuốc Đông y.

Ví dụ
药师正在按我叔叔的药方抓药。【】Dược sĩ đang bốc thuốc theo đơn của bác tôi.
我奶奶去药店抓中药。【】Bà tôi ra hiệu thuốc để bốc thuốc Bắc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Đưa hàng hoặc đồ vật lên hoặc xuống phương tiện vận chuyển.

把货物装上或卸下运输工具。

Đưa hàng hoặc đồ vật lên hoặc xuống phương tiện vận chuyển.

Ví dụ
工人从早上就在往卡车上装货。【】Công nhân bốc hàng lên xe tải từ sáng.
他们正在从集装箱卡车上卸货。【】Họ đang bốc hàng khỏi xe container.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Vụt lên hoặc tỏa ra mạnh, thường nói về lửa, khói, hơi hoặc mùi.

突然猛烈升起或散发出来,多指火、烟、蒸气或气味。

Vụt lên hoặc tỏa ra mạnh, thường nói về lửa, khói, hơi hoặc mùi.

Ví dụ
火焰因大风迅速蹿起来。【】Ngọn lửa bốc lên rất nhanh vì gió mạnh.
烟从房子后面的厨房里冒出来。【】Khói bốc ra từ căn bếp phía sau nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 06 · Nổi lên mạnh mẽ trong lòng, thường nói về cảm xúc.

强烈的情绪突然在心里升起。

Nổi lên mạnh mẽ trong lòng, thường nói về cảm xúc.

Ví dụ
听到那些话时,他的怒火一下子升起来了。【】Cơn giận bốc lên khi anh ấy nghe lời nói đó.
看到孩子被欺负,她的愤怒涌上心头。【】Lòng căm phẫn bốc lên khi cô thấy con bị bắt nạt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bốc (Verb)

Danh từ + bốcbốc + Danh từbốc + Số lượngbốc + Động từ
Kết hợp từ của bốc
Collocation
Ví dụ

烟升起来

khói bốc lên

小厨房里冒出烟来。

Khói bốc lên từ căn bếp nhỏ.

火焰窜得很高

lửa bốc cao

风变大后,火焰窜得很高。

Lửa bốc cao sau khi gió mạnh lên.

怒火涌上来

cơn giận bốc lên

听到谎言时,他的怒火涌了上来。

Cơn giận bốc lên khi anh ấy nghe lời nói dối.

bốc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hăng hái, sôi nổi quá mức và dễ bị cảm xúc cuốn đi.

情绪高涨、热烈,有时显得过于冲动。

Hăng hái, sôi nổi quá mức và dễ bị cảm xúc cuốn đi.

Ví dụ
他性子还很兴奋,总想尝试新东西。【】Tính cậu ấy còn bốc, lúc nào cũng muốn thử điều mới.
他昨天在会上说话很有激情。【】Anh ấy ăn nói khá bốc trong buổi họp hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bốc (Adjective)

Danh từ + bốcbốc + Danh từ
Kết hợp từ của bốc
Collocation
Ví dụ

冲动的反应

phản ứng bốc đồng

她为自己冲动的反应道歉。

Cô ấy xin lỗi vì phản ứng bốc đồng của mình.

冲动的决定

quyết định bốc đồng

生气时不要作冲动的决定。

Đừng đưa ra quyết định bốc đồng khi đang tức giận.

冲动的行为

hành động bốc đồng

那是冲动的行为,不是事先计划好的。

Đó là một hành động bốc đồng, không phải kế hoạch có sẵn.

Video ngữ cảnh