Anh - Việt
bóc
Động từ
bóc (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy đi lớp vỏ hoặc lớp bọc ngoài của một vật.
剥去物体外面的皮或包裹层。
Lấy đi lớp vỏ hoặc lớp bọc ngoài của một vật.
Ví dụ
妈妈正在给宝宝剥橘子皮。【】Mẹ đang bóc vỏ cam cho em bé.
你帮我剥一下这只虾吧。【】Bạn bóc giúp tôi con tôm này nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tách ra, gỡ đi một lớp dán hoặc phần gắn bên ngoài bề mặt.
把附着在表面的东西揭下或撕下。
Tách ra, gỡ đi một lớp dán hoặc phần gắn bên ngoài bề mặt.
Ví dụ
请帮我把盒子上的贴纸揭下来。【】Bạn bóc con tem trên hộp này giúp tôi nhé.
她正在把墙上旧的壁纸揭下来。【】Cô ấy bóc lớp giấy dán cũ trên tường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóc (Verb)
bóc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
剥虾壳 bóc vỏ tôm | 妈妈帮孩子剥虾给他们吃。 Mẹ bóc vỏ tôm cho con ăn. |
剥橙子皮 bóc vỏ cam | 孩子吃之前先剥橘子皮。 Con bóc vỏ cam trước khi ăn. |
剥削工人 bóc lột nhân công | 工厂老板被指控剥削工人。 Chủ xưởng bị tố bóc lột nhân công. |
揭露真相 bóc trần sự thật | 调查揭露了这起事件的真相。 Cuộc điều tra đã bóc trần sự thật về vụ việc. |
撕下胶带 bóc băng dính | 请把胶带撕下来再重新贴上。 Bạn bóc băng dính ra rồi dán lại nhé. |