Anh - Việt
bóc trần
Động từ
bóc trần (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm
揭露
làm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm
Ví dụ
他揭露了公司的腐败问题。【】Anh ấy bóc trần vấn đề tham nhũng của công ty.
她没有揭露朋友的秘密。【】Cô ấy không bóc trần bí mật của bạn mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa