Anh - Việt
bốc trời
Trạng từ
bốc trời (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Diễn tả mức độ rất cao, thường đi sau tính từ chỉ nhiệt độ hoặc cảm xúc như nóng, giận.
形容程度极高,多用于天气炎热或情绪激动。
Diễn tả mức độ rất cao, thường đi sau tính từ chỉ nhiệt độ hoặc cảm xúc như nóng, giận.
Ví dụ
今天热得不得了。【】Hôm nay trời nóng bốc trời.
她听到那个消息时气得要命。【】Cô ấy giận bốc trời khi nghe tin đó.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốc trời (Adverb)
bốc trời + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
热得要命 nóng bốc trời | 今天热得要命,没人想出门。 Hôm nay trời nóng bốc trời, không ai muốn ra đường. |
气炸了 tức bốc trời | 听到这个消息,他气炸了。 Nghe tin đó, anh ấy tức bốc trời. |