Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóc vỏ trong tiếng Trung

bóc vỏ

Động từ

bóc vỏ (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấy lớp vỏ hoặc vỏ cứng bên ngoài ra khỏi rau quả, hạt hoặc vật khác.

去掉水果、坚果或其他东西的外皮或硬壳。

Lấy lớp vỏ hoặc vỏ cứng bên ngoài ra khỏi rau quả, hạt hoặc vật khác.

Ví dụ
妈妈正在给宝宝剥橙子皮。【】Mẹ đang bóc vỏ cam cho em bé.
他吃之前先剥花生壳。【】Anh ấy bóc vỏ đậu phộng trước khi ăn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bóc vỏ (Verb)

bóc vỏ + Danh từ
Kết hợp từ của bóc vỏ
Collocation
Ví dụ

剥鸡蛋壳

bóc vỏ trứng

等鸡蛋凉了再剥壳。

Đợi trứng nguội rồi bóc vỏ trứng.

剥橙子皮

bóc vỏ cam

她给孩子剥了一个橙子。

Cô ấy bóc vỏ cam cho con.

剥蒜皮

bóc vỏ tỏi

他正在剥蒜皮做酱汁。

Anh ấy đang bóc vỏ tỏi để làm nước sốt.

剥坚果壳

bóc vỏ hạt

我爷爷在厨房里剥核桃壳。

Ông tôi ngồi bóc vỏ hạt óc chó trong bếp.

削土豆皮

bóc vỏ khoai tây

烹饪前记得削土豆皮。

Bạn nhớ bóc vỏ khoai tây trước khi nấu nhé.

Video ngữ cảnh