Anh - Việt
bốc-xít
Danh từ
bốc-xít (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quặng nhôm màu đỏ nâu, gồm hy-drô-xít nhôm trộn với một số chất khác.
一种红褐色的铝矿石,主要由氢氧化铝和其他物质混合而成。
Quặng nhôm màu đỏ nâu, gồm hy-drô-xít nhôm trộn với một số chất khác.
Ví dụ
铝土矿被开采用于生产铝。【】Bốc-xít được khai thác để sản xuất nhôm.
铝土矿具有独特的红褐色。【】Quặng bốc-xít có màu đỏ nâu đặc trưng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốc-xít (Noun)
Danh từ + bốc-xítĐộng từ + bốc-xít
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铝土矿石 quặng bốc-xít | 这个国家向亚洲出口大量铝土矿石。 Nước này xuất khẩu nhiều quặng bốc-xít sang châu Á. |
铝土矿矿山 mỏ bốc-xít | 中部高原的铝土矿矿山已经开采多年。 Mỏ bốc-xít ở Tây Nguyên đã hoạt động nhiều năm. |
铝土矿储量 trữ lượng bốc-xít | 越南在中部高原拥有大量铝土矿储量。 Việt Nam có trữ lượng bốc-xít lớn ở Tây Nguyên. |
铝土矿出口 xuất khẩu bốc-xít | 铝土矿出口有助于提高采矿业的收入。 Xuất khẩu bốc-xít giúp tăng doanh thu cho ngành khai khoáng. |