Anh - Việt
bôi bác
Động từ
bôi bác (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm việc qua loa, cẩu thả cho xong chuyện.
敷衍了事地做,只求应付。
Làm việc qua loa, cẩu thả cho xong chuyện.
Ví dụ
他写报告时常常敷衍了事。【】Anh ấy hay bôi bác khi viết báo cáo.
别把家务做得马马虎虎,要认真做。【】Đừng bôi bác việc nhà, hãy làm cho tử tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nêu lỗi xấu của người khác ra để hạ thấp, làm mất uy tín họ.
故意揭露别人的缺点来贬低其名誉。
Nêu lỗi xấu của người khác ra để hạ thấp, làm mất uy tín họ.
Ví dụ
不要在背后诋毁朋友。【】Đừng bôi bác bạn bè sau lưng họ.
他常常贬低同事,以争取升职。【】Ông ấy hay bôi bác đồng nghiệp để giành chức vụ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bôi bác (Verb)
Từ đi kèm + bôi bácbôi bác + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遭到诽谤 bị bôi bác | 她在社交媒体上遭到诽谤。 Cô ấy bị bôi bác trên mạng xã hội. |