Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồi bếp trong tiếng Trung

bồi bếp

Danh từ

bồi bếp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người giúp việc trong bếp, phụ nấu nướng và dọn dẹp, thường thấy trong quá khứ.

在厨房里协助厨师做饭和打理杂务的帮工。

Người giúp việc trong bếp, phụ nấu nướng và dọn dẹp, thường thấy trong quá khứ.

Ví dụ
过去,富裕人家常雇一名厨房帮工来帮忙做饭。【】Ngày xưa, nhà giàu thường thuê một người bồi bếp để phụ nấu ăn.
他在河内一家小餐馆当厨房助手。【】Anh ấy làm bồi bếp cho một nhà hàng nhỏ ở Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồi bếp (Noun)

Danh từ + bồi bếpbồi bếp + Danh từĐộng từ + bồi bếp
Kết hợp từ của bồi bếp
Collocation
Ví dụ

厨房助手的工作

nghề bồi bếp

厨房助手这份工作很辛苦,但能让他有稳定的收入。

Nghề bồi bếp vất vả nhưng giúp anh có thu nhập ổn định.