Anh - Việt

Bản dịch của từ Bơi bướm trong tiếng Trung

bơi bướm

Động từ

bơi bướm (Động từ)

Nghĩa 01 · Bơi theo kiểu đưa đồng thời hai tay qua đầu và đạp hai chân cùng lúc.

用双臂同时划水、双腿同时打水的姿势游泳。

Bơi theo kiểu đưa đồng thời hai tay qua đầu và đạp hai chân cùng lúc.

Ví dụ
我正在俱乐部学习游蝶泳。【】Tôi đang học bơi bướm ở câu lạc bộ.
他蝶泳游得很快。【】Anh ấy có thể bơi bướm rất nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bơi bướm (Verb)

bơi bướm + Giới từbơi bướm + Số lượngbơi bướm + Trạng từĐộng từ + bơi bướm
Kết hợp từ của bơi bướm
Collocation
Ví dụ

在游泳池游蝶泳

bơi bướm trong hồ bơi

我们经常在学校的游泳池游蝶泳。

Chúng tôi thường bơi bướm trong hồ bơi của trường.

Video ngữ cảnh