Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồi bút trong tiếng Trung

bồi bút

Danh từ

bồi bút (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người viết thuê sách báo theo ý của kẻ có quyền thế, thường mang nghĩa chê bai.

替有权势者写稿、写宣传文章的人,多含贬义。

Người viết thuê sách báo theo ý của kẻ có quyền thế, thường mang nghĩa chê bai.

Ví dụ
他只是个写手,让他写什么他就写什么。【】Anh ta chỉ là một bồi bút, bảo viết gì thì viết nấy.
许多御用文人被雇来在报纸上歌颂政府。【】Nhiều bồi bút được thuê để ca ngợi chính quyền trên báo chí.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồi bút (Noun)

Danh từ + bồi bútbồi bút + Danh từĐộng từ + bồi bút
Kết hợp từ của bồi bút
Collocation
Ví dụ

御用文人

kẻ bồi bút

他被骂作旧政权的御用文人。

Ông ta bị gọi là kẻ bồi bút của chế độ cũ.