Anh - Việt
bói chèo
Động từ
bói chèo (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi xem hát chèo để nhờ đoán vận mệnh, theo lối mê tín.
去看chèo戏并借此占卜吉凶运势,属迷信行为。
Đi xem hát chèo để nhờ đoán vận mệnh, theo lối mê tín.
Ví dụ
每逢村里办节,奶奶都喜欢去看chèo戏占卜运势。【】Bà tôi thích đi bói chèo mỗi khi có hội làng.
有些人去看chèo戏占卜前程,但这只是迷信。【】Nhiều người đi bói chèo để hỏi chuyện tương lai, nhưng đó chỉ là mê tín.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bói chèo (Verb)
Danh từ + bói chèoTính từ + bói chèobói chèo + Danh từĐộng từ + bói chèo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
看chèo戏算命的习俗 tục bói chèo | 在许多地方,看chèo戏算命的习俗已逐渐消失。 Ở nhiều nơi, tục bói chèo đã dần mai một. |