Anh - Việt

Bản dịch của từ Bơi chó trong tiếng Trung

bơi chó

Động từ

bơi chó (Động từ)

Nghĩa 01 · Kiểu bơi đập tay chân liên tục và nhanh, trông giống chó bơi.

一种快速拍打手臂和双腿前进的游泳方式,像狗在水中划动。

Kiểu bơi đập tay chân liên tục và nhanh, trông giống chó bơi.

Ví dụ
小孩还不会自由泳,所以只能在池边狗刨。【】Bé chưa biết bơi sải nên chỉ bơi chó quanh mép hồ.
他不会别的泳姿,只好用狗刨游过了河。【】Anh ấy bơi chó qua sông vì không biết kiểu bơi nào khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bơi chó (Verb)

Danh từ + bơi chóbơi chó + Từ đi kèmĐộng từ + bơi chó
Kết hợp từ của bơi chó
Collocation
Ví dụ

狗刨式

kiểu bơi chó

狗刨式对刚接触水的人非常有用。

Kiểu bơi chó rất hữu ích khi mới làm quen với nước.

Video ngữ cảnh