Anh - Việt
bội chung
Danh từ
bội chung (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số là bội của hai hay nhiều số đã cho.
同时是几个给定数的倍数的数。
Số là bội của hai hay nhiều số đã cho.
Ví dụ
6是2和3的公倍数。【】Số 6 là một bội chung của 2 và 3.
求4和6的最小公倍数。【】Em hãy tìm bội chung nhỏ nhất của 4 và 6.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội chung (Noun)
Danh từ + bội chungbội chung + Số lượngbội chung + Tính từĐộng từ + bội chung
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公倍数的集合 tập hợp các bội chung | 2 和 3 的所有公倍数组成的集合是无限的。 Tập hợp các bội chung của 2 và 3 là một tập vô hạn. |