Anh - Việt
bởi chưng
Liên từ
bởi chưng (Liên từ)
Nghĩa 01 · Từ nối dùng trong văn viết hoặc cách nói trang trọng, cổ, để chỉ nguyên nhân, nghĩa là vì, bởi vì.
表示原因的连词,意为因为、由于,多用于书面或较古雅的语体。
Từ nối dùng trong văn viết hoặc cách nói trang trọng, cổ, để chỉ nguyên nhân, nghĩa là vì, bởi vì.
Ví dụ
因为街道都淹水了,我们回家很晚。【】Chúng tôi về muộn, bởi chưng đường phố ngập nước.
他因为病得很重而没去上学。【】Anh ấy nghỉ học, bởi chưng bị ốm nặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa