Anh - Việt
bơi cơ-rôn
Động từ
bơi cơ-rôn (Động từ)
Nghĩa 01 · Bơi sải, nằm sấp, hai tay luân phiên vượt qua đầu và hai chân đạp liên tục.
一种俯卧游泳姿势,双臂交替划水越过头顶,双腿连续打水,换气时转头。
Bơi sải, nằm sấp, hai tay luân phiên vượt qua đầu và hai chân đạp liên tục.
Ví dụ
我弟弟去年夏天学会了自由泳。【】Em trai tôi đã học bơi cơ-rôn từ mùa hè năm ngoái.
长距离游泳时,你应该用爬泳来节省体力。【】Bạn nên bơi cơ-rôn để tiết kiệm sức khi bơi đường dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơi cơ-rôn (Verb)
Danh từ + bơi cơ-rônbơi cơ-rôn + Tính từĐộng từ + bơi cơ-rôn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自由泳技术 kỹ thuật bơi cơ-rôn | 教练帮她纠正了自由泳的技术。 Huấn luyện viên sửa kỹ thuật bơi cơ-rôn cho em. |