Anh - Việt
bơi dai sức
Động từ
bơi dai sức (Động từ)
Nghĩa 01 · bơi với tốc độ bình thường trên quãng đường dài, để rèn luyện cho cơ thể có sức bền bỉ dẻo dai.
长距离游泳
bơi với tốc độ bình thường trên quãng đường dài, để rèn luyện cho cơ thể có sức bền bỉ dẻo dai.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa