Anh - Việt
bởi đâu
Liên từTrạng từ
bởi đâu (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nêu nguyên nhân, lí do của một việc đã xảy ra.
表示原因,相当于“因为”。
Dùng để nêu nguyên nhân, lí do của một việc đã xảy ra.
Ví dụ
我迟到了,因为公交车在半路坏了。【】Tôi đến muộn, bởi đâu mà xe buýt bị hỏng giữa đường.
他因为重病而没去上班。【】Anh ấy nghỉ làm bởi đâu mà bị ốm nặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bởi đâu (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để hỏi về nguyên nhân hoặc lí do của một việc gì đó.
用于询问原因,相当于“为什么”。
Dùng để hỏi về nguyên nhân hoặc lí do của một việc gì đó.
Ví dụ
他怎么又迟到了?【】Bởi đâu anh ấy lại đến muộn thế?
你怎么会知道那件事?【】Bởi đâu mà bạn biết chuyện đó?
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bởi đâu (Adverb)
bởi đâu + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
怎么会 bởi đâu mà | 他怎么会知道这件事? Bởi đâu mà anh ấy biết chuyện này? |
怎么会落到这步田地 bởi đâu nên nỗi | 怎么会弄成这样? Bởi đâu nên nỗi thế này? |