Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồi hồi trong tiếng Trung

bồi hồi

Tính từ

bồi hồi (Tính từ)

Nghĩa 01 · ở trong trạng thái có những cảm xúc, ý nghĩ trở đi trở lại, làm xao xuyến không yên [thường là khi nghĩ đến việc đã qua]

怀旧的情感

ở trong trạng thái có những cảm xúc, ý nghĩ trở đi trở lại, làm xao xuyến không yên [thường là khi nghĩ đến việc đã qua]

Ví dụ
听到老歌让我感到怀旧的情绪。【】Tôi cảm thấy bồi hồi khi nghe bài hát cũ.
他对过去的时光并不感到激动。【】Anh ấy không cảm thấy bồi hồi về những ngày xưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa