Anh - Việt
bổi hổi
Tính từ
bổi hổi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái xúc động, bâng khuâng trước một cảm xúc mạnh như nhớ nhung hoặc hồi hộp, là cách viết khác của bồi hồi.
心里激动,有所感触,情绪起伏。
Ở trạng thái xúc động, bâng khuâng trước một cảm xúc mạnh như nhớ nhung hoặc hồi hộp, là cách viết khác của bồi hồi.
Ví dụ
听到母亲从家乡打来的呼唤,我心里很感动。【】Nghe tiếng mẹ gọi từ quê nhà, lòng tôi bổi hổi khó tả.
看着旧时学生时代的照片,她心里涌起一阵感慨。【】Nhìn lại ảnh cũ thời đi học, cô ấy bổi hổi nhớ về bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổi hổi (Adjective)
Danh từ + bổi hổibổi hổi + Tính từbổi hổi + Động từĐộng từ + bổi hổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
惆怅的感觉 cảm giác bổi hổi | 再次听到这首老歌,我有一种惆怅的感觉。 Nghe lại bài hát cũ, tôi có cảm giác bổi hổi. |