Anh - Việt

Bản dịch của từ Bói kiều trong tiếng Trung

bói Kiều

Động từ

bói Kiều (Động từ)

Nghĩa 01 · Mở truyện Kiều ra xem để đoán việc mình làm sẽ tốt hay xấu

通过阅读《邺梦诗》来预测事情的吉凶

Mở truyện Kiều ra xem để đoán việc mình làm sẽ tốt hay xấu

Ví dụ
她昨晚用《金鸾传》占卜了未来。【】Cô ấy tối qua đã bói Kiều cho tương lai của mình.
你不能用《金鸾传》占卜这件事吗?【】Bạn có thể bói Kiều về chuyện này không?

Từ tiếng Trung gần nghĩa