Anh - Việt
bởi lẽ
Liên từ
bởi lẽ (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nêu nguyên nhân hoặc giải thích cho điều vừa nói.
用于说明原因或解释前面所说的事。
Dùng để nêu nguyên nhân hoặc giải thích cho điều vừa nói.
Ví dụ
我早回家了,因为明天得早起。【】Tôi về sớm bởi lẽ ngày mai phải dậy sớm.
她没有买那条裙子,因为太贵了。【】Cô ấy không mua chiếc váy bởi lẽ nó quá đắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa