Anh - Việt

Bản dịch của từ Bời lời trong tiếng Trung

bời lời

Danh từ

bời lời (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây thân gỗ mọc hoang, quả tròn nhỏ mọc thành chùm, gỗ nhẹ và thớ mịn, thường dùng làm cột nhà.

一种野生的乔木,果实小而圆,成串生长,木材轻,常用来做房屋的柱子。

Cây thân gỗ mọc hoang, quả tròn nhỏ mọc thành chùm, gỗ nhẹ và thớ mịn, thường dùng làm cột nhà.

Ví dụ
村子后面的山坡上长着很多野生的木姜子树。【】Cây bời lời mọc nhiều trên đồi sau làng.
我祖父的老房子至今仍用木姜子做的柱子。【】Nhà cũ của ông tôi vẫn dùng cột bời lời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bời lời (Noun)

Danh từ + bời lời
Kết hợp từ của bời lời
Collocation
Ví dụ

bời lời 树

cây bời lời

山坡上有许多野生的 bời lời 树。

Trên sườn đồi có nhiều cây bời lời mọc hoang.

bời lời 木材

gỗ bời lời

这座老房子是用 bời lời 木材建造的,木质轻且纹理细密。

Ngôi nhà cũ này được dựng bằng gỗ bời lời nhẹ và thớ mịn.