Anh - Việt
bối mẫu
Danh từ
bối mẫu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây thảo nhỏ, lá dài, hoa màu vàng nhạt, củ được dùng làm thuốc đông y.
一种小型草本植物,叶子细长,花呈淡黄色,鳞茎可入药。
Loài cây thảo nhỏ, lá dài, hoa màu vàng nhạt, củ được dùng làm thuốc đông y.
Ví dụ
我妈妈常用贝母煮汤来治咳嗽。【】Mẹ tôi thường dùng bối mẫu để nấu canh trị ho.
在中医里,贝母常用来润喉止咳。【】Trong đông y, bối mẫu được dùng để làm dịu cổ họng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bối mẫu (Noun)
Danh từ + bối mẫubối mẫu + Tính từĐộng từ + bối mẫu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
貝母鱗莖 củ bối mẫu | 中醫在治咳嗽的藥方中加入了貝母鱗莖。 Thầy thuốc đã cho củ bối mẫu vào đơn thuốc trị ho. |
貝母植株 cây bối mẫu | 在高山地區,貝母植株通常生長於涼爽的氣候中。 Ở vùng núi cao, cây bối mẫu thường mọc trong khí hậu mát. |