Anh - Việt
bơi móc
Động từ
bơi móc (Động từ)
Nghĩa 01 · Chèo thuyền bằng cách ngồi ở mũi thuyền và ngoáy nước để đẩy và lái thuyền.
坐在船头划水或拨水使船前进并转向。
Chèo thuyền bằng cách ngồi ở mũi thuyền và ngoáy nước để đẩy và lái thuyền.
Ví dụ
他每天早上把小船划到湖中央。【】Ông ấy bơi móc thuyền nhỏ ra giữa hồ mỗi sáng.
孩子们在渔码头周围划着小船玩。【】Mấy đứa nhỏ bơi móc thuyền quanh bến cá cho vui.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơi móc (Verb)
Danh từ + bơi mócbơi móc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
摇橹技术 kỹ thuật bơi móc | 教练教学生摇橹的技术。 Huấn luyện viên dạy kỹ thuật bơi móc cho học sinh. |