Anh - Việt
bội nghĩa
Động từ
bội nghĩa (Động từ)
Nghĩa 01 · Đáp lại ơn nghĩa bằng thái độ vô ơn, quên hoặc phản bội người đã giúp mình.
对别人的恩情不知感激,反而背弃。
Đáp lại ơn nghĩa bằng thái độ vô ơn, quên hoặc phản bội người đã giúp mình.
Ví dụ
他背弃了在他困难时帮过他的朋友。【】Anh ấy bội nghĩa với người bạn đã giúp mình lúc khó khăn.
不要对那些信任你的人忘恩负义。【】Đừng bội nghĩa với những người đã tin tưởng bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội nghĩa (Verb)
Danh từ + bội nghĩabội nghĩa + Danh từĐộng từ + bội nghĩa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忘恩负义的人 kẻ bội nghĩa | 他是个忘恩负义的人,忘了当年的救命之恩。 Hắn là kẻ bội nghĩa, quên hết ơn cứu mạng năm xưa. |
背信弃义的行为 hành vi bội nghĩa | 那种背信弃义的行为让整个团队失去了信任。 Hành vi bội nghĩa đó khiến cả nhóm mất lòng tin. |