Anh - Việt
bơi ngửa
Động từ
bơi ngửa (Động từ)
Nghĩa 01 · Bơi nằm ngửa, thân nằm trên mặt nước và mặt hướng lên trên.
身体仰卧在水面上,脸朝上游泳。
Bơi nằm ngửa, thân nằm trên mặt nước và mặt hướng lên trên.
Ví dụ
这个小男孩在家附近的游泳池学会了仰泳。【】Em bé đã học bơi ngửa ở bể bơi gần nhà.
每天早上,我父亲常常仰面游泳来放松身体。【】Mỗi sáng, bố tôi thường bơi ngửa để giãn cơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơi ngửa (Verb)
Danh từ + bơi ngửaTính từ + bơi ngửabơi ngửa + Số lượngĐộng từ + bơi ngửa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仰泳运动员 người bơi ngửa | 队里最优秀的仰泳运动员赢得了金牌。 Người bơi ngửa giỏi nhất đội đã giành huy chương vàng. |