Anh - Việt
bội nhập
Động từ
bội nhập (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhập khẩu hàng hóa với giá trị lớn hơn xuất khẩu, khiến cán cân thương mại bị thâm hụt.
进口金额超过出口金额,形成贸易逆差。
Nhập khẩu hàng hóa với giá trị lớn hơn xuất khẩu, khiến cán cân thương mại bị thâm hụt.
Ví dụ
如果我们一直进口多于出口,贸易账户就会受损。【】Nếu cứ bội nhập mãi thì cán cân thương mại của nước ta sẽ thâm hụt.
去年该国进口远超出口,贸易逆差明显扩大。【】Năm ngoái, quốc gia này bội nhập nặng nề nên thâm hụt thương mại tăng cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa