Anh - Việt
bội nhị
Động từ
bội nhị (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho số lượng hoặc mức độ tăng lên gấp hai lần.
使数量或程度增加到两倍。
Làm cho số lượng hoặc mức độ tăng lên gấp hai lần.
Ví dụ
公司今年的营收翻了一番。【】Doanh thu của công ty đã bội nhị trong năm nay.
如果你定期储蓄,几年后你的钱可能翻一番。【】Nếu tiết kiệm đều đặn, số tiền của bạn có thể bội nhị sau vài năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội nhị (Verb)
bội nhị + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
使产量翻倍 bội nhị sản lượng | 工厂扩建生产线后产量翻了一番。 Nhà máy đã bội nhị sản lượng sau khi mở rộng dây chuyền. |
使营收翻倍 bội nhị doanh thu | 今年,公司希望通过拓展新市场使营收翻倍。 Năm nay, công ty kỳ vọng bội nhị doanh thu nhờ mở rộng thị trường. |
加倍努力 bội nhị nỗ lực | 为了赶上对手,她决定在考试中加倍努力。 Để đuổi kịp đối thủ, cô ấy quyết định bội nhị nỗ lực trong kỳ thi. |
使利润翻倍 bội nhị lợi nhuận | 新策略帮助该基金在一年内利润翻倍。 Chiến lược mới giúp quỹ bội nhị lợi nhuận chỉ trong một năm. |
使数量翻倍 bội nhị số lượng | 与去年相比,学校将奖学金数量翻了一番。 Trường đã bội nhị số lượng học bổng so với năm trước. |