Anh - Việt
bội nhiễm
Động từ
bội nhiễm (Động từ)
Nghĩa 01 · bị nhiễm khuẩn khi đang mắc một bệnh hoặc nhiễm khuẩn lần thứ hai khi cơ thể đang bị nhiễm khuẩn mãn tính
继发感染
bị nhiễm khuẩn khi đang mắc một bệnh hoặc nhiễm khuẩn lần thứ hai khi cơ thể đang bị nhiễm khuẩn mãn tính
Ví dụ
患者可能会发生超级感染。【】Bệnh nhân có thể bội nhiễm sau khi ốm.
他没有继发感染。【】Anh ấy không bị bội nhiễm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa