Anh - Việt
bội phần
Trạng từ
bội phần (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Ở mức hơn hẳn rất nhiều lần so với một mức nào đó.
远远超过某个程度,非常地。
Ở mức hơn hẳn rất nhiều lần so với một mức nào đó.
Ví dụ
这道菜远比我想象的好吃。【】Món ăn này bội phần ngon hơn tôi tưởng.
春节期间街道比平时拥挤许多倍。【】Đường phố bội phần đông đúc vào dịp Tết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội phần (Adverb)
Tính từ + bội phần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
欣喜万分 vui mừng bội phần | 收到这个消息时,我欣喜万分。 Khi nhận được tin này, tôi vui mừng bội phần. |
困难得多 khó khăn bội phần | 学英语比我想象的困难得多。 Việc học tiếng Anh khó khăn bội phần so với tôi tưởng. |
贵得多 đắt đỏ bội phần | 市中心的房价比郊区贵得多。 Giá nhà ở trung tâm thành phố đắt đỏ bội phần so với ngoại ô. |
累得多 mệt mỏi bội phần | 上完夜班后,我觉得累得多。 Sau ca làm đêm, tôi cảm thấy mệt mỏi bội phần. |
更加感激 biết ơn bội phần | 我对老师的帮助感激万分。 Tôi biết ơn bội phần vì sự giúp đỡ của thầy. |