Anh - Việt

Bản dịch của từ Bơi sải trong tiếng Trung

bơi sải

Động từ

bơi sải (Động từ)

Nghĩa 01 · bơi theo kiểu hai tay luân phiên gạt nước rồi vung trên không [trông tựa như đo sải]

自由泳

bơi theo kiểu hai tay luân phiên gạt nước rồi vung trên không [trông tựa như đo sải]

Ví dụ
他每天在池塘里自由泳练习。【】Cô ấy thích bơi sải mỗi sáng.
他不喜欢在海里爬泳。【】Anh ấy không thích bơi sải trong biển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh